срам
giống đựcbất động vật
sram[sram]
giọng máy của trình duyệt
срам nghĩa là sự nhục nhã, ô nhục.
Nghĩa của срам
Danh từ
- Sự nhục nhã, ô nhục, đê nhục; (стыд) [sự] hổ thẹn, xấu hổ.
- како́й срам!nhục nhã thay!, ô nhục làm sao!, đê nhục biết bao!, dơ chưa!
Biến cách của срам (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | сра́м |
| Sinh cách кого? чего? | сра́ма |
| Tặng cách кому? чему? | сра́му |
| Đối cách кого? что? | сра́м |
| Công cụ cách кем? чем? | сра́мом |
| Giới cách о ком? о чём? | сра́ме |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với срам
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
срам nghĩa là gì?
срам (danh từ) nghĩa là sự nhục nhã, ô nhục.
срам đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là срам (phiên âm Latinh sram, IPA [sram]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.