TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

срам

giống đựcbất động vật
sram[sram] giọng máy của trình duyệt

срам nghĩa là sự nhục nhã, ô nhục.

Nghĩa của срам

Danh từ

  1. Sự nhục nhã, ô nhục, đê nhục; (стыд) [sự] hổ thẹn, xấu hổ.
    • како́й срам!nhục nhã thay!, ô nhục làm sao!, đê nhục biết bao!, dơ chưa!

Biến cách của срам (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?сра́м
Sinh cách кого? чего?сра́ма
Tặng cách кому? чему?сра́му
Đối cách кого? что?сра́м
Công cụ cách кем? чем?сра́мом
Giới cách о ком? о чём?сра́ме

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với срам

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

срам nghĩa là gì?

срам (danh từ) nghĩa là sự nhục nhã, ô nhục.

срам đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là срам (phiên âm Latinh sram, IPA [sram]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.