Tài xế tiếng Nga là gì?
"tài xế" trong tiếng Nga là шофёр (danh từ), води́тель (danh từ).
шофёр Danh từ
šofjór giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người sốp-phơ, tài xế, lái xe, tài công.
- шофёр такси người lái xe tắc-xi, tài xế tắc xi
води́тель Danh từ
vodítelʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người lái xe, người tài xế, người lái.
- Если вы едете ночью, вам следует остерегаться пьяных водителей. Nếu bạn lái xe vào ban đêm, bạn nên đề phòng những tài xế say rượu.
- Фома работает водителем грузовика. Tom là tài xế xa tải.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tài xế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tài xế tiếng Nga là gì?
"tài xế" trong tiếng Nga là шофёр (danh từ), води́тель (danh từ).