Tây tiếng Nga là gì?
"tây" trong tiếng Nga là за́пад (danh từ), за́падный (tính từ), вест (danh từ).
за́пад Danh từ
západ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [phương] Tây, tây.
- Ветер дует с запада. Gió thổi từ hướng Tây.
- Солнце заходит на западе. Mặt trời lặn đằng tây.
за́падный Tính từ
západnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về tây, tây ((giống trung) за́пад).
- Я с западного побережья. Tôi đến từ bờ biển phía tây.
- Франция находится в Западной Европе. Nước Pháp nằm ở khu vực Tây Âu.
вест Danh từ
vest giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [phương, phía] tây.
Câu hỏi thường gặp
Tây tiếng Nga là gì?
"tây" trong tiếng Nga là за́пад (danh từ), за́падный (tính từ), вест (danh từ).