Tây bắc tiếng Nga là gì?
"tây bắc" trong tiếng Nga là се́веро-за́пад (danh từ), норд-ве́ст (danh từ), се́веро-за́падный (tính từ).
се́веро-за́пад Danh từ
sévero-západ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [hướng, phía] tây bắc, tây bắc.
- Ветер дует с северо-запада. Gió thổi từ hướng Tây Bắc.
Xem đầy đủ từ "се́веро-за́пад": trọng âm, biến cách, cách chia →
норд-ве́ст Danh từ
nord-vést giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [phương, hướng, phía] tây bắc.
Xem đầy đủ từ "норд-ве́ст": trọng âm, biến cách, cách chia →
се́веро-за́падный Tính từ
sévero-západnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (thuộc) tây bắc.
- Ветер северо-западный. Gió thổi từ hướng Tây Bắc.
- в се́веро-за́падныйом направле́нии ở hướng (phía) tây bắc
Xem đầy đủ từ "се́веро-за́падный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tây bắc tiếng Nga là gì?
"tây bắc" trong tiếng Nga là се́веро-за́пад (danh từ), норд-ве́ст (danh từ), се́веро-за́падный (tính từ).