Tí hon tiếng Nga là gì?
"tí hon" trong tiếng Nga là ме́лкий (tính từ), кро́шечный (tính từ), кро́хотный (tính từ).
ме́лкий Tính từ
mélkij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tí hon.
кро́шечный Tính từ
króšečnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tí hon.
Xem đầy đủ từ "кро́шечный": trọng âm, biến cách, cách chia →
кро́хотный Tính từ
króxotnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhỏ xíu, tí hon, tí xíu, tí tẹo, tí tẹo tèo teo.
Xem đầy đủ từ "кро́хотный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tí hon" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tí hon tiếng Nga là gì?
"tí hon" trong tiếng Nga là ме́лкий (tính từ), кро́шечный (tính từ), кро́хотный (tính từ).