Tóc tiếng Nga là gì?
"tóc" trong tiếng Nga là во́лос (danh từ), во́лосы (danh từ).
во́лос Danh từ
vólos giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sợi] tóc.
- У Белоснежки белая кожа и чёрные волосы. Bạch Tuyết có làn da trắng và mái tóc đen.
- Том таскает Мэри за волосы. Tom đang kéo tóc của Mary.
во́лосы Danh từ
vólosy giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tóc.
- Её длинные волосы волнами спадали на плечи. Mái tóc dài của cô ấy rủ xuống đôi bờ vai.
- У Белоснежки белая кожа и чёрные волосы. Bạch Tuyết có làn da trắng và mái tóc đen.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tóc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tóc tiếng Nga là gì?
"tóc" trong tiếng Nga là во́лос (danh từ), во́лосы (danh từ).