Tươi tiếng Nga là gì?
"tươi" trong tiếng Nga là све́жий (tính từ), я́ркий (tính từ).
све́жий Tính từ
svéžij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tươi, mới.
я́ркий Tính từ
járkij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáng sủa, tươi.
- я́ркая оде́жда quần áo tươi màu, bộ quần áo sặc sỡ
- я́ркая ле́нта băng tươi màu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tươi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tươi tiếng Nga là gì?
"tươi" trong tiếng Nga là све́жий (tính từ), я́ркий (tính từ).