TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tươi tiếng Nga là gì?

"tươi" trong tiếng Nga là све́жий (tính từ), я́ркий (tính từ).

све́жий Tính từ

svéžij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tươi, mới.

Xem đầy đủ từ "све́жий": trọng âm, biến cách, cách chia →

я́ркий Tính từ

járkij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sáng sủa, tươi.

  • я́ркая оде́жда quần áo tươi màu, bộ quần áo sặc sỡ
  • я́ркая ле́нта băng tươi màu

Xem đầy đủ từ "я́ркий": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tươi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tươi tiếng Nga là gì?

"tươi" trong tiếng Nga là све́жий (tính từ), я́ркий (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.