Tương ứng tiếng Nga là gì?
"tương ứng" trong tiếng Nga là соотве́тствие (danh từ).
соотве́тствие Danh từ
sootvétstvije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự tương xứng, tương ứng, tương hợp, phù hợp, cân xứng, thích ứng, ăn khớp.
- ме́жду его слова́ми и дела́ми по́лное соотве́тствие việc làm của anh ấy hoàn toàn tương xứng (hoàn toàn ăn khớp, hoàn toàn tương ứng, thật sự đi đôi) với lời nói, giữa lời nói và việc làm của anh ta có sự ăn khớp (tương xứng, tương ứng, tương hợp) hoàn toàn
- соотве́тствие ме́жду частя́ми tương xứng (tương hợp, ăn khớp) giữa các bộ phận
Xem đầy đủ từ "соотве́тствие": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tương ứng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tương ứng tiếng Nga là gì?
"tương ứng" trong tiếng Nga là соотве́тствие (danh từ).