TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tư pháp tiếng Nga là gì?

"tư pháp" trong tiếng Nga là суде́бный (tính từ), правосу́дие (danh từ), юсти́ция (danh từ).

суде́бный Tính từ

sudébnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tư pháp.

  • суде́бная медици́на [khoa, môn] pháp y, y pháp
  • суде́бная хи́мия [khoa, môn] hóa học tư pháp

Xem đầy đủ từ "суде́бный": trọng âm, biến cách, cách chia →

правосу́дие Danh từ

pravosúdije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Công việc, hoạt động, quyền] tư pháp, xét xử; (органы) [ngành, các cơ quan] tư pháp.

  • отправля́ть правосу́дие xử đoán, xét xử, nắm việc tư pháp, cầm cán cân công lý

Xem đầy đủ từ "правосу́дие": trọng âm, biến cách, cách chia →

юсти́ция Danh từ

justícija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tư pháp.

Xem đầy đủ từ "юсти́ция": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tư pháp tiếng Nga là gì?

"tư pháp" trong tiếng Nga là суде́бный (tính từ), правосу́дие (danh từ), юсти́ция (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.