Tổ quốc tiếng Nga là gì?
"tổ quốc" trong tiếng Nga là ро́дина (danh từ), отчи́зна (danh từ).
ро́дина Danh từ
ródina giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ quốc, đất nước, non sông, giang sơn, sơn hà, nước; (место рождения) quê hương, sinh quán, quê quán, quê nhà, nơi chôn rau cắt rốn, quê.
- любо́вь к ро́дине lòng yêu tổ quốc, tình yêu nước, lòng ái quốc, tình quê hương
отчи́зна Danh từ
otčízna giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ quốc, giang sơn, sơn hà, xã tắc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tổ quốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tổ quốc tiếng Nga là gì?
"tổ quốc" trong tiếng Nga là ро́дина (danh từ), отчи́зна (danh từ).