Từ trước tiếng Nga là gì?
"từ trước" trong tiếng Nga là зара́нее (phó từ).
зара́нее Phó từ
zaráneje giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trước, từ trước, sớm.
- зара́нее обду́мать что́-л. cân nhắc điều gì từ trước
- зара́нее предупреди́ть báo trước
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "từ trước" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Từ trước tiếng Nga là gì?
"từ trước" trong tiếng Nga là зара́нее (phó từ).