Tự trị tiếng Nga là gì?
"tự trị" trong tiếng Nga là автоно́мия (danh từ), автоно́мный (tính từ), самоуправле́ние (danh từ).
автоно́мия Danh từ
avtonómija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Sự, quyền, chế độ] tự trị.
Xem đầy đủ từ "автоно́мия": trọng âm, biến cách, cách chia →
автоно́мный Tính từ
avtonómnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự trị.
- автономная республика nước cộng hòa tự trị
- автономная область tỉnh tự trị
Xem đầy đủ từ "автоно́мный": trọng âm, biến cách, cách chia →
самоуправле́ние Danh từ
samoupravlénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự tự quản, tự trị, tự cai quản, tự cai trị.
Xem đầy đủ từ "самоуправле́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tự trị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tự trị tiếng Nga là gì?
"tự trị" trong tiếng Nga là автоно́мия (danh từ), автоно́мный (tính từ), самоуправле́ние (danh từ).