Tay súng tiếng Nga là gì?
"tay súng" trong tiếng Nga là стрело́к (danh từ).
стрело́к Danh từ
strelók giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xạ thủ, tay súng.
- хоро́щий, отли́чный стрело́к người thiện xạ, xạ thủ giỏi, tay súng giỏi
- воен. người lính bộ binh, xạ thủ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tay súng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tay súng tiếng Nga là gì?
"tay súng" trong tiếng Nga là стрело́к (danh từ).