стрелко́вый
Dấu sắc trên стрелко́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стрелко́вый nghĩa là xạ viên, người bắn.
Nghĩa của стрелко́вый
Tính từ
- Thuộc về xạ thủ, xạ viên, người bắn, tay súng; (относящийся к стрельбе) [thuộc về] xạ kích, bắn súng; (пехотный) [thuộc về] bộ binh.
- стрелко́вое состяза́ние[cuộc] thi bắn súng, thi xạ kích
- стрелковый спорт[môn] thể thao bắn súng, thể thao xạ kích
- стрелко́вое де́лоmôn xạ kích, môn bắn súng
- стрелко́вая диви́зияsư đoàn bộ binh
Biến cách của стрелко́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стрелко́вый | стрелко́вое | стрелко́вая | стрелко́вые |
| Sinh cách | стрелко́вого | стрелко́вого | стрелко́вой | стрелко́вых |
| Tặng cách | стрелко́вому | стрелко́вому | стрелко́вой | стрелко́вым |
| Đối cách | стрелко́вый / стрелко́вого | стрелко́вое | стрелко́вую | стрелко́вые / стрелко́вых |
| Công cụ cách | стрелко́вым | стрелко́вым | стрелко́вой | стрелко́выми |
| Giới cách | стрелко́вом | стрелко́вом | стрелко́вой | стрелко́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của стрелко́вый
Câu hỏi thường gặp
стрелковый nghĩa là gì?
стрелковый (tính từ) nghĩa là xạ viên, người bắn.
стрелковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стрелко́вый (phiên âm Latinh strelkóvyj, IPA [strʲɪɫˈkovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.