TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стрелко́вый

strelkóvyj[strʲɪɫˈkovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стрелко́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стрелко́вый nghĩa là xạ viên, người bắn.

Nghĩa của стрелко́вый

Tính từ

  1. Thuộc về xạ thủ, xạ viên, người bắn, tay súng; (относящийся к стрельбе) [thuộc về] xạ kích, bắn súng; (пехотный) [thuộc về] bộ binh.
    • стрелко́вое состяза́ние[cuộc] thi bắn súng, thi xạ kích
    • стрелковый спорт[môn] thể thao bắn súng, thể thao xạ kích
    • стрелко́вое де́лоmôn xạ kích, môn bắn súng
    • стрелко́вая диви́зияsư đoàn bộ binh

Biến cách của стрелко́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстрелко́выйстрелко́воестрелко́ваястрелко́вые
Sinh cáchстрелко́вогострелко́вогострелко́войстрелко́вых
Tặng cáchстрелко́вомустрелко́вомустрелко́войстрелко́вым
Đối cáchстрелко́вый / стрелко́вогострелко́воестрелко́вуюстрелко́вые / стрелко́вых
Công cụ cáchстрелко́вымстрелко́вымстрелко́войстрелко́выми
Giới cáchстрелко́вомстрелко́вомстрелко́войстрелко́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của стрелко́вый

Câu hỏi thường gặp

стрелковый nghĩa là gì?

стрелковый (tính từ) nghĩa là xạ viên, người bắn.

стрелковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стрелко́вый (phiên âm Latinh strelkóvyj, IPA [strʲɪɫˈkovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.