Thành tích tiếng Nga là gì?
"thành tích" trong tiếng Nga là достиже́ние (danh từ).
достиже́ние Danh từ
dostižénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành tựu, thành tích.
- достиже́ния нау́ки и те́хники những thành tựu của khoa học và kỹ thuật
Xem đầy đủ từ "достиже́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thành tích" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thành tích tiếng Nga là gì?
"thành tích" trong tiếng Nga là достиже́ние (danh từ).