TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tháng chạp tiếng Nga là gì?

"tháng chạp" trong tiếng Nga là дека́брь (danh từ).

дека́брь Danh từ

dekábrʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tháng Chạp, tháng chạp, tháng Mười hai, tháng mười hai.

  • в декабре́ ны́нешнего го́да [vào] tháng chạp năm nay

Xem đầy đủ từ "дека́брь": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tháng chạp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tháng chạp tiếng Nga là gì?

"tháng chạp" trong tiếng Nga là дека́брь (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.