Thính tiếng Nga là gì?
"thính" trong tiếng Nga là чу́ткий (tính từ).
чу́ткий Tính từ
čútkij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thính, tinh.
- чу́ткая соба́ка [con] chó thính
- чу́ткое у́хо tai thính, thính tai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thính tiếng Nga là gì?
"thính" trong tiếng Nga là чу́ткий (tính từ).