Thương nhân tiếng Nga là gì?
"thương nhân" trong tiếng Nga là торго́вец (danh từ).
торго́вец Danh từ
torgóvec giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà buôn, thương nhân, thương gia, người buôn bán; (крупный, богатый) [ nhà] đại thương, phú thương; (мелкий) [người] tiểu thương.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thương nhân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thương nhân tiếng Nga là gì?
"thương nhân" trong tiếng Nga là торго́вец (danh từ).