Thương phẩm tiếng Nga là gì?
"thương phẩm" trong tiếng Nga là добро́ (danh từ), това́р (danh từ).
добро́ Danh từ
dobró giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng hoá, thương phẩm.
това́р Danh từ
továr giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương phẩm, hàng hoá.
- това́ры широ́кого потредле́ния [các] hàng thông dụng, hàng thiết dụng, hàng phổ dụng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thương phẩm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thương phẩm tiếng Nga là gì?
"thương phẩm" trong tiếng Nga là добро́ (danh từ), това́р (danh từ).