TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Thường hay tiếng Nga là gì?

"thường hay" trong tiếng Nga là часте́нько (phó từ).

часте́нько Phó từ

časténʹko giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thường, hay, luôn, thường hay.

  • он часте́нько заходи́л к нам ông ta thường (hay, năng, thường hay) ghé lại nhà chúng tôi

Xem đầy đủ từ "часте́нько": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thường hay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thường hay tiếng Nga là gì?

"thường hay" trong tiếng Nga là часте́нько (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.