Thưa thớt tiếng Nga là gì?
"thưa thớt" trong tiếng Nga là ре́дко (phó từ), ре́дкий (tính từ).
ре́дко Phó từ
rédko giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [một cách] thưa, thưa thớt.
ре́дкий Tính từ
rédkij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thưa, sưa, thưa thớt, không mau, không dày, không rậm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thưa thớt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thưa thớt tiếng Nga là gì?
"thưa thớt" trong tiếng Nga là ре́дко (phó từ), ре́дкий (tính từ).