Thần kinh tiếng Nga là gì?
"thần kinh" trong tiếng Nga là нерв (danh từ), не́рвный (tính từ).
нерв Danh từ
nerv giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dây thần kinh, thần kinh.
- обоня́тельный нерв dây thần kinh khứu giác
- кре́пкие нервы thần kinh vững vàng
не́рвный Tính từ
nérvnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về dây thần kinh, thần kinh.
- У насекомых есть нервная система? Côn trùng có hệ thần kinh không?
- не́рвная систе́ма hệ thần kinh, thần kinh hệ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thần kinh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thần kinh tiếng Nga là gì?
"thần kinh" trong tiếng Nga là нерв (danh từ), не́рвный (tính từ).