Thỏ tiếng Nga là gì?
"thỏ" trong tiếng Nga là кро́лик (danh từ), за́яц (danh từ).
кро́лик Danh từ
królik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thỏ.
- Том держит кроликов. Tom có thỏ.
- У Тома кролики. Tom có thỏ.
за́яц Danh từ
zájac giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con thỏ rừng, thỏ (Lepus).
- Нелегко поймать зайца голыми руками. Bắt thỏ rừng bằng tay thì khó.
- Трудно поймать зайца голыми руками. Bắt thỏ rừng bằng tay thì khó.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thỏ tiếng Nga là gì?
"thỏ" trong tiếng Nga là кро́лик (danh từ), за́яц (danh từ).