Thụ động tiếng Nga là gì?
"thụ động" trong tiếng Nga là пасси́вный (tính từ).
пасси́вный Tính từ
passívnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thụ động, bị động, tiêu cực.
- пасси́вные зри́тели những khán giả thụ động
- ое ожида́ние [sự] chờ đợi tiêu cực, trông chờ thụ động
Xem đầy đủ từ "пасси́вный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thụ động" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thụ động tiếng Nga là gì?
"thụ động" trong tiếng Nga là пасси́вный (tính từ).