Thủ thuật tiếng Nga là gì?
"thủ thuật" trong tiếng Nga là опера́ция (danh từ).
опера́ция Danh từ
operácija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự, cuộc] phẫu thuật, thủ thuật, mổ xẻ, mổ.
- де́лать опера́цию mổ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thủ thuật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thủ thuật tiếng Nga là gì?
"thủ thuật" trong tiếng Nga là опера́ция (danh từ).