Thủy lợi tiếng Nga là gì?
"thủy lợi" trong tiếng Nga là иррига́ция (danh từ).
иррига́ция Danh từ
irrigácija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Công tác, sự] thủy lợi, thủy nông, dẫn nhập thủy điền, dẫn nước, tưới ruộng.
Xem đầy đủ từ "иррига́ция": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thủy lợi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thủy lợi tiếng Nga là gì?
"thủy lợi" trong tiếng Nga là иррига́ция (danh từ).