Thứ hai tiếng Nga là gì?
"thứ hai" trong tiếng Nga là второ́й (tính từ), понеде́льник (danh từ), втори́чный (tính từ).
второ́й Tính từ
vtorój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ hai, thứ nhì.
- Второе зеркало висит у двери. Chiếc gương thứ hai được treo bên cạnh cửa.
- Второе зеркало висит рядом с дверью. Chiếc gương thứ hai được treo bên cạnh cửa.
понеде́льник Danh từ
ponedélʹnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ hai.
- Ты будешь здесь в понедельник? Bạn sẽ ở đây vào thứ Hai chứ?
- В прошлый понедельник был дождь. Trời mưa hôm thứ Hai tuần trước.
Xem đầy đủ từ "понеде́льник": trọng âm, biến cách, cách chia →
втори́чный Tính từ
vtoríčnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ hai, thứ nhì, thứ cấp.
- втори́чное сырьё nguyên liệu phụ (thu hồi)
- втори́чные го́рные породы đá thứ sinh
Xem đầy đủ từ "втори́чный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thứ hai tiếng Nga là gì?
"thứ hai" trong tiếng Nga là второ́й (tính từ), понеде́льник (danh từ), втори́чный (tính từ).