Tham nhũng tiếng Nga là gì?
"tham nhũng" trong tiếng Nga là корру́пция (danh từ), лихои́мство (danh từ).
корру́пция Danh từ
korrúpcija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Nạn, tệ] tham nhũng, tham ô, hối lộ.
Xem đầy đủ từ "корру́пция": trọng âm, biến cách, cách chia →
лихои́мство Danh từ
lixoímstvo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tham nhũng, tham ô, hối lộ.
Xem đầy đủ từ "лихои́мство": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tham nhũng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tham nhũng tiếng Nga là gì?
"tham nhũng" trong tiếng Nga là корру́пция (danh từ), лихои́мство (danh từ).