TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

коррумпи́рованный

korrumpírovannyj[kərʊm⁽ʲ⁾ˈpʲirəvən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên коррумпи́рованный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

коррумпи́рованный nghĩa là tham nhũng.

Nghĩa của коррумпи́рованный

Tính từ

  1. Tham nhũng.

Biến cách của коррумпи́рованный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкоррумпи́рованныйкоррумпи́рованноекоррумпи́рованнаякоррумпи́рованные
Sinh cáchкоррумпи́рованногокоррумпи́рованногокоррумпи́рованнойкоррумпи́рованных
Tặng cáchкоррумпи́рованномукоррумпи́рованномукоррумпи́рованнойкоррумпи́рованным
Đối cáchкоррумпи́рованный / коррумпи́рованногокоррумпи́рованноекоррумпи́рованнуюкоррумпи́рованные / коррумпи́рованных
Công cụ cáchкоррумпи́рованнымкоррумпи́рованнымкоррумпи́рованнойкоррумпи́рованными
Giới cáchкоррумпи́рованномкоррумпи́рованномкоррумпи́рованнойкоррумпи́рованных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của коррумпи́рованный

So sánh hơn(по)коррумпи́рованнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với коррумпи́рованный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

коррумпированный nghĩa là gì?

коррумпированный (tính từ) nghĩa là tham nhũng.

коррумпированный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là коррумпи́рованный (phiên âm Latinh korrumpírovannyj, IPA [kərʊm⁽ʲ⁾ˈpʲirəvən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.