Thanh niên tiếng Nga là gì?
"thanh niên" trong tiếng Nga là ю́ноша (danh từ), молодёжь (danh từ).
ю́ноша Danh từ
júnoša giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Người, chàng, anh] thanh niên; (подросток) [cậu] thiếu niên.
- ю́ноши и де́вушки [các] nam nữ thanh niên
молодёжь Danh từ
molodjóžʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thanh niên, tuổi trẻ.
- уча́щаяся молодёжь thanh niên học sinh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thanh niên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thanh niên tiếng Nga là gì?
"thanh niên" trong tiếng Nga là ю́ноша (danh từ), молодёжь (danh từ).