Thiên đường tiếng Nga là gì?
"thiên đường" trong tiếng Nga là не́бо (danh từ), рай (danh từ), небе́сный (tính từ).
не́бо Danh từ
nébo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiên đường.
рай Danh từ
raj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiên đường, thiên đàng; (по буддийский представлениям) niết bàn, nát bàn, chốn cực lạc.
- здесь про́сто рай! ở đây thật đúng la thiên đường, đây đúng là chốn bồng lai
- мы живём, как в раю́ chúng tôi sống sướng như tiên (sướng như ở thiên đường, sướng như ở chốn cực lạc)
небе́сный Tính từ
nebésnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiên đường.
Câu hỏi thường gặp
Thiên đường tiếng Nga là gì?
"thiên đường" trong tiếng Nga là не́бо (danh từ), рай (danh từ), небе́сный (tính từ).