Thuật ngữ tiếng Nga là gì?
"thuật ngữ" trong tiếng Nga là те́рмин (danh từ), терминоло́гия (danh từ).
те́рмин Danh từ
términ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuật ngữ, từ ngữ.
терминоло́гия Danh từ
terminológija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Hệ thống, từ vựng] thuật ngữ.
- Том знаком с терминологией. Tom biết thuật ngữ.
- нау́чная терминоло́гия thuật ngữ khoa học
Xem đầy đủ từ "терминоло́гия": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thuật ngữ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thuật ngữ tiếng Nga là gì?
"thuật ngữ" trong tiếng Nga là те́рмин (danh từ), терминоло́гия (danh từ).