Thu nhập tiếng Nga là gì?
"thu nhập" trong tiếng Nga là дохо́д (danh từ).
дохо́д Danh từ
doxód giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thu nhập.
- Я доволен своим нынешним доходом. Tôi thỏa mãn với thu nhập hiện tại của tôi.
- Его доход теперь вдвое больше, чем десять лет назад. Thu nhập của anh ấy đã tăng gấp đôi so với 10 năm trước.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thu nhập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thu nhập tiếng Nga là gì?
"thu nhập" trong tiếng Nga là дохо́д (danh từ).