Thuyền buồm tiếng Nga là gì?
"thuyền buồm" trong tiếng Nga là я́хта (danh từ), па́русник (danh từ).
я́хта Danh từ
jáxta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [chiếc] thuyền buồm.
па́русник Danh từ
párusnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [chiếc] thuyền buồm, thuyền mành.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thuyền buồm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thuyền buồm tiếng Nga là gì?
"thuyền buồm" trong tiếng Nga là я́хта (danh từ), па́русник (danh từ).