Tiêu pha tiếng Nga là gì?
"tiêu pha" trong tiếng Nga là тра́тить (động từ), тра́та (danh từ).
тра́тить Động từ
trátitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiêu, tiêu pha, tiêu phí, chi phí, chi tiêu, tiêu xài; (использовать) dùng, sử dụng, tiêu dùng.
- тра́тить напра́сно tiêu hoang, xài phí, phung phí
- не тра́тить слов không phí lời, không tốn lời
тра́та Danh từ
tráta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] tiêu, tiêu pha, tiêu phí, chi phí, chi tiêu, tiêu xài.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiêu pha" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiêu pha tiếng Nga là gì?
"tiêu pha" trong tiếng Nga là тра́тить (động từ), тра́та (danh từ).