тра́тить
Dấu sắc trên тра́тить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тра́тить nghĩa là tiêu, tiêu pha.
Nghĩa của тра́тить
Động từ
- Tiêu, tiêu pha, tiêu phí, chi phí, chi tiêu, tiêu xài; (использовать) dùng, sử dụng, tiêu dùng.
- тра́тить напра́сноtiêu hoang, xài phí, phung phí
- не тра́тить словkhông phí lời, không tốn lời
Cặp thể của тра́тить
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ тра́тить
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | тра́чу |
| ты | тра́тишь |
| он / она́ / оно́ | тра́тит |
| мы | тра́тим |
| вы | тра́тите |
| они́ | тра́тят |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + тратить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | тра́тил |
| Giống cái (она́) | тра́тила |
| Giống trung (оно́) | тра́тило |
| Số nhiều (они́) | тра́тили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | тра́ть |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | тра́тьте |
Họ từ của тра́тить
Câu ví dụ với тра́тить
- Я не хочу тратить больше десяти долларов. Tui không muốn xài nhiều hơn 10 Đô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2918289
- Не трать зря своё время. Đừng lãng phí thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13900050
- Не тратьте зря своё время. Đừng lãng phí thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13900051
- Не трать время зря. Đừng lãng phí thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2502998
- Не трать зря время. Đừng lãng phí thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5693107
- Не тратьте зря время. Đừng lãng phí thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5693108
- Том тратит очень много свободного времени на чтение. Tom dành nhiều thời gian rảnh để đọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6702261
- Не тратьте время зря. Đừng lãng phí thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13020269
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
тратить nghĩa là gì?
тратить (động từ) nghĩa là tiêu, tiêu pha.
тратить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тра́тить (phiên âm Latinh trátitʹ, IPA [ˈtratʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.