Tiền tệ tiếng Nga là gì?
"tiền tệ" trong tiếng Nga là де́ньги (danh từ).
де́ньги Danh từ
dénʹgi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền, tiền tệ, tiền bạc, tiền nong.
- ни за каки́е де́ньги với giá nào cũng không...
- быть при де́ньгах có tiền
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiền tệ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiền tệ tiếng Nga là gì?
"tiền tệ" trong tiếng Nga là де́ньги (danh từ).