Tia tiếng Nga là gì?
"tia" trong tiếng Nga là луч (danh từ).
луч Danh từ
luč giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tia, tia sáng, quang tuyến; (nghĩa bóng) tia.
- со́лнечный луч tia mặt trời, tia nắng, ánh dương quang
- луч све́та tia sáng, quang tuyến
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tia" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tia tiếng Nga là gì?
"tia" trong tiếng Nga là луч (danh từ).