Tránh khỏi tiếng Nga là gì?
"tránh khỏi" trong tiếng Nga là избега́ть (động từ).
избега́ть Động từ
izbegátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tránh, tránh khỏi, lẩn tránh, trốn, lánh.
- избега́ть чьего́-л. взгля́да tránh cái nhìn của ai
- избега́ть просту́ды tránh bị cảm lạnh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tránh khỏi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tránh khỏi tiếng Nga là gì?
"tránh khỏi" trong tiếng Nga là избега́ть (động từ).