Trông chờ tiếng Nga là gì?
"trông chờ" trong tiếng Nga là ожида́ть (động từ), ожида́ние (danh từ).
ожида́ть Động từ
ožidátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chờ đợi, trông chờ, trông đợi, trông mong, chờ mong, chờ, đợi.
- с нетерпе́нием ожида́ть чего́-л. sốt ruột chờ đợi cái gì
ожида́ние Danh từ
ožidánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chờ đợi, trông chờ, trông đợi, trông mong, chờ mong, chờ, đợi.
- зал ожида́ния phòng đợi
- по́сле до́лгого ожида́ния sau một thời gian chờ đợi lâu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trông chờ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trông chờ tiếng Nga là gì?
"trông chờ" trong tiếng Nga là ожида́ть (động từ), ожида́ние (danh từ).