Trước đây tiếng Nga là gì?
"trước đây" trong tiếng Nga là наза́д (giới từ), ра́ньше (phó từ).
наза́д Giới từ
nazád giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trước đây.
- Том был казнён три месяца назад. 3 năm trước đây Tom đã bị tử hình.
ра́ньше Phó từ
ránʹše giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trước đây.
- ра́ньше здесь стоя́ли деревя́нные дома́ trước kia ở đây là những ngôi nhà gỗ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trước đây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trước đây tiếng Nga là gì?
"trước đây" trong tiếng Nga là наза́д (giới từ), ра́ньше (phó từ).