Trườn tiếng Nga là gì?
"trườn" trong tiếng Nga là по́лзать (động từ), ползти́ (động từ).
по́лзать Động từ
pólzatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bò, trườn, bò lê, bò toài.
ползти́ Động từ
polztí giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bò, trườn, bò lê, bò toài.
- чёрные ту́чи ползли́ по не́бу những đám mây đen lững lờ trôi (từ từ chuyển động) trên bầu trời
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trườn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trườn tiếng Nga là gì?
"trườn" trong tiếng Nga là по́лзать (động từ), ползти́ (động từ).