Trục trặc tiếng Nga là gì?
"trục trặc" trong tiếng Nga là неиспра́вность (danh từ).
неиспра́вность Danh từ
neisprávnostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trục trặc.
- стано́к в неиспра́вности máy bị hỏng
Xem đầy đủ từ "неиспра́вность": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trục trặc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trục trặc tiếng Nga là gì?
"trục trặc" trong tiếng Nga là неиспра́вность (danh từ).