Trai tiếng Nga là gì?
"trai" trong tiếng Nga là ма́льчик (danh từ), паца́н (danh từ), мужско́й (tính từ).
ма́льчик Danh từ
málʹčik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trai, con trai.
- Мальчик заблудился в лесу. Chàng trai lạc đường trong rừng.
- Мы мальчики. Chúng ta là con trai.
паца́н Danh từ
pacán giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trai, con trai.
мужско́й Tính từ
mužskój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trai, nam, trống, đực.
Câu hỏi thường gặp
Trai tiếng Nga là gì?
"trai" trong tiếng Nga là ма́льчик (danh từ), паца́н (danh từ), мужско́й (tính từ).