Tranh tiếng Nga là gì?
"tranh" trong tiếng Nga là карти́на (danh từ).
карти́на Danh từ
kartína giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [bức] tranh, họa.
- Ей нравится писать картины. Cô ta thích vẽ tranh.
- Я продал картину за двадцать тысяч иен. Tôi đã bán bức tranh đó với giá 20 nghìn Yên.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tranh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tranh tiếng Nga là gì?
"tranh" trong tiếng Nga là карти́на (danh từ).