TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Trong số tiếng Nga là gì?

"trong số" trong tiếng Nga là среди́ (giới từ).

среди́ Giới từ

sredí giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trong số.

  • среди́ нас trong số chúng tôi (chúng ta)
  • среди́ друзе́й trong số ban bè, trong chỗ (giữa chỗ, giữa) bạn bè với nhau

Xem đầy đủ từ "среди́": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trong số" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trong số tiếng Nga là gì?

"trong số" trong tiếng Nga là среди́ (giới từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.