Tuân thủ tiếng Nga là gì?
"tuân thủ" trong tiếng Nga là соблюда́ть (động từ).
соблюда́ть Động từ
sobljudátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuân thủ, tuân theo, giữ đúng, nghiêm thủ, giữ gìn; (выполнять) thi hành đúng, chấp hành đúng, tuân hành.
- соблюда́ть зако́н tuân thủ (tuân theo, chấp hành đúng, thi hành đúng) pháp luật
- соблюда́ть о́чередь giữ đúng (theo đúng, tuân theo) trình tự
Xem đầy đủ từ "соблюда́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tuân thủ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tuân thủ tiếng Nga là gì?
"tuân thủ" trong tiếng Nga là соблюда́ть (động từ).