Uy tín tiếng Nga là gì?
"uy tín" trong tiếng Nga là авторите́т (danh từ), прести́ж (danh từ).
авторите́т Danh từ
avtoritét giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Uy tín, uy thế, quyền uy.
- по́льзоваться авторите́том có uy tín
- завоева́ть авторите́т gây được uy tín
Xem đầy đủ từ "авторите́т": trọng âm, biến cách, cách chia →
прести́ж Danh từ
prestíž giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Uy tín, thể hiện.
- национа́льный прести́ж quốc thể
- завоева́ть прести́ж gây uy tín
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "uy tín" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Uy tín tiếng Nga là gì?
"uy tín" trong tiếng Nga là авторите́т (danh từ), прести́ж (danh từ).