Vú nuôi tiếng Nga là gì?
"vú nuôi" trong tiếng Nga là ня́ня (danh từ), корми́лица (danh từ).
ня́ня Danh từ
njánja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Người, bà] vú nuôi, vú, u già, bảo mẫu.
корми́лица Danh từ
kormílica giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [người] vú nuôi, u em, vú, nhũ mẫu.
Xem đầy đủ từ "корми́лица": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vú nuôi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vú nuôi tiếng Nga là gì?
"vú nuôi" trong tiếng Nga là ня́ня (danh từ), корми́лица (danh từ).