Văn kiện tiếng Nga là gì?
"văn kiện" trong tiếng Nga là докуме́нт (danh từ).
докуме́нт Danh từ
dokumént giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài liệu, văn kiện.
- докуме́нты сье́зда văn kiện của đại hội
- истори́ческие докуме́нты những tài liệu (văn kiện) lịch sử
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "văn kiện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Văn kiện tiếng Nga là gì?
"văn kiện" trong tiếng Nga là докуме́нт (danh từ).